curse
/kə:s/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5761
Nghĩa thường dùng
nguyền rủa
động từ
“He cursed his bad luck.”Anh ấy nguyền rủa vận xui của mình.
Biến thể từ
cursing hiện tại phân từ
cursed quá khứ
curses số nhiều
cursed quá khứ phân từ
curses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curse
/kə:s/
danh từ
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
- to call down curses upon someone: nguyền rủa ai
- tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
- lời thề độc
- (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
- (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)
thành ngữ
- curses come home to road
- ác giả ác báo
- don't care a curse
- không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến
- not worth a curse
- không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
- under a curse
- bị nguyền; bị bùa, bị chài
động từ
- nguyền rủa, chửi rủa
- báng bổ
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
- to be cursed with rheumation: bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
- (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
thành ngữ
- to curse up hill and down dale
- (xem) dale
Định nghĩa tiếng Anh
n. profane or obscene expression usually of surprise or anger n. a severe affliction v. utter obscenities or profanities v. heap obscenities upon