Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daily

/'deili/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1483

Nghĩa thường dùng

hằng ngày tính từ

“My daily commute is 45 minutes.”Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.

Biến thể từ dailies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daily

/'deili/

tính từ & phó từ

  • hằng ngày
    • one's daily bread: miếng ăn hằng ngày
    • most newspapers appear daily: hầu hết các báo đều xuất bản hằng ngày

danh từ

  • báo hàng ngày
  • (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a newspaper that is published every day s. of or belonging to or occurring every day r. every day; without missing a day

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...