daily
/'deili/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1483
Nghĩa thường dùng
hằng ngày
tính từ
“My daily commute is 45 minutes.”Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Biến thể từ
dailies số nhiều
Đồng nghĩa
everydayday-to-dayroutineregular
Trái nghĩa
occasionalinfrequentrare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
daily
/'deili/
tính từ & phó từ
- hằng ngày
- one's daily bread: miếng ăn hằng ngày
- most newspapers appear daily: hầu hết các báo đều xuất bản hằng ngày
danh từ
- báo hàng ngày
- (thông tục) người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a newspaper that is published every day s. of or belonging to or occurring every day r. every day; without missing a day