Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declare

/di'kleə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1736

Nghĩa thường dùng

tuyên bố động từ

“The government will declare a state of emergency.”Chính phủ sẽ tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Đồng nghĩa announcestateproclaim
Trái nghĩa denyconceal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

declare

/di'kleə/

động từ

  • tuyên bố
    • to declare war: tuyên chiến
    • to declare somebody to be guilty: tuyên bố ai có tội
    • to declare for somebody: tuyên bố ủng hộ ai; tán thành ai
  • công bố
    • to declare the result of an election: công bố kết quả bầu cử
  • bày tỏ, trình bày, biểu thị
    • to declare one's intentions: bày tỏ ý định của mình
    • to declare oneself: bày tỏ ý định của mình, tự bộc lộ, tự thú; phát ra (bệnh)
  • (thương nghiệp) khai (hàng hoá để đóng thuế)
    • to declare goods: khai hàng hoá
  • (đánh bài) xướng lên

thành ngữ

  1. to declare off
    • tuyên bố bãi bỏ; thôi; bỏ, cắt đứt, ngừng (cuộc đàm phán)
  2. well, I declare!
    • (thông tục) thật như vậy sao!
Định nghĩa tiếng Anh

v. state emphatically and authoritatively v. state firmly v. declare to be v. authorize payments of

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...