contradict
/,kɔntrə'dikt/
ngoại động từ
- mâu thuẫn với, trái với
- the statements of the witnessess contradict each other: lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
- cãi lại, phủ nhận
- to contradict a statement: phủ nhận lời tuyên bố
Biến thể từ
contradicts ngôi 3 số ít
contradicted quá khứ phân từ
contradicted quá khứ
contradicting hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. be in contradiction with\nv. deny the truth of