Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deserve

/di'zə:v/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2224

Nghĩa thường dùng

xứng đáng động từ

“She deserves to win the award for her hard work.”Cô ấy xứng đáng nhận giải thưởng vì sự chăm chỉ của mình.

Đồng nghĩa meritearnwarrant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deserve

/di'zə:v/

động từ

  • đáng, xứng đáng
    • to deserve well: đáng khen thưởng, đáng ca ngợi
    • to deserve ill: đáng trừng phạt, đáng chê trách
    • to deserve well of one's country: có công với tổ quốc
Định nghĩa tiếng Anh

v. be worthy or deserving

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...