earn
Nghĩa thường dùng
“She wants to earn more money.”Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earn
/ə:n/
ngoại động từ
- kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
- to earn one's living: kiếm sống
Định nghĩa tiếng Anh
v. acquire or deserve by one's efforts or actions