Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earn

/ə:n/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1305

Nghĩa thường dùng

kiếm được động từ

“She wants to earn more money.”Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.

Đồng nghĩa makegain
Trái nghĩa spendlose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earn

/ə:n/

ngoại động từ

  • kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...)
    • to earn one's living: kiếm sống
Định nghĩa tiếng Anh

v. acquire or deserve by one's efforts or actions

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...