Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merit

/'merit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4501

Nghĩa thường dùng

giá trị danh từ

“The proposal has merit and should be considered.”Đề xuất có giá trị và nên được xem xét.

Đồng nghĩa worthvalueexcellence
Trái nghĩa demeritfaultflaw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merit

/'merit/

danh từ

  • giá trị
    • a man of merit: người có giá trị; người có tài
    • to make a merit of: xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
  • công, công lao, công trạng
  • ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
    • to decide a case on its merits: dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định

ngoại động từ

  • đáng, xứng đáng
    • to merit reward: đáng thưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any admirable quality or attribute

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...