merit
/'merit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4501
Nghĩa thường dùng
giá trị
danh từ
“The proposal has merit and should be considered.”Đề xuất có giá trị và nên được xem xét.
Biến thể từ
merits số nhiều
merits ngôi 3 số ít
merited quá khứ
merited quá khứ phân từ
meriting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
merit
/'merit/
danh từ
- giá trị
- a man of merit: người có giá trị; người có tài
- to make a merit of: xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
- công, công lao, công trạng
- ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
- to decide a case on its merits: dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định
ngoại động từ
- đáng, xứng đáng
- to merit reward: đáng thưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. any admirable quality or attribute