Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4501

merit

/'merit/

danh từ

  • giá trị
    • a man of merit: người có giá trị; người có tài
    • to make a merit of: xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
  • công, công lao, công trạng
  • ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
    • to decide a case on its merits: dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định

ngoại động từ

  • đáng, xứng đáng
    • to merit reward: đáng thưởng
Đồng nghĩa worthvalueexcellence
Trái nghĩa demeritfaultflaw
Định nghĩa tiếng Anh

n. any admirable quality or attribute

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...