deter
/di'tə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6645
“deterred” là quá khứ phân từ của deter — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ngăn cản, làm chùn bước
động từ
“High fees deter new customers from signing up.”Phí cao ngăn cản khách hàng mới đăng ký.
Biến thể từ
deterred quá khứ phân từ
deterring hiện tại phân từ
deters ngôi 3 số ít
deterred quá khứ
Đồng nghĩa
discourageprevent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deter
/di'tə:/
ngoại động từ
- ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí
- to deter someone from doing something: ngăn cản ai làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. try to prevent; show opposition to