devil
/'devl/ Collins ★★ phổ biến #4907
“devilling” là hiện tại phân từ của devil — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
quỷ
danh từ
“He joked about being the devil in disguise.”Anh ấy đùa rằng mình là quỷ trong hình dạng khác.
Biến thể từ
devils số nhiều
devilled quá khứ
devilled quá khứ phân từ
devilling hiện tại phân từ
devils ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devil
/'devl/
danh từ
- ma, quỷ
- devil take it!: ma bắt nó đi
- điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp
- what the devil are you doing?: cậu làm cái quái gì đấy?
- to work like the devil: làm việc hăng quá
- it's the devil of a way: đường xa kinh khủng
- sự giận dữ, sự tức giận
- to ráie the devil in someone: làm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
- người hung ác, người nanh ác, người ác độc
- người quỷ quyệt, người xảo quyệt
- người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc
- thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in)
- thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt
- lò than, lò nung
- máy xé (vải vụn, giẻ rách)
thành ngữ
- a devil of a boy
- thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...)
- the devil among the tailors
- sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
- the devil and all
- tất cả cái gì xấu
- the devil take the hindmost
- khôn sống mống chết
- the devil and the deep sea
- (xem) between
- to give the devil his hue
- đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
- to go to the devil
- phá sản, lụn bại
- to go the devil!
- cút đi!
- someone (something) is the devil
- người (điều) phiền toái
- to play the devil with x play to raise the devil
- (xem) raise
- to talk of the devil and he will appear
- vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay
nội động từ
- làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn)
ngoại động từ
- nướng (thịt...) sau khi tẩm tiêu ớt
Định nghĩa tiếng Anh
n. an evil supernatural being n. a word used in exclamations of confusion v. coat or stuff with a spicy paste