imp
/imp/ GRE phổ biến #26286
Biến thể từ
imps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imp
/imp/
danh từ
- tiểu yêu, tiểu quỷ
- đứa trẻ tinh quái
- (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con
ngoại động từ
- chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who is playfully mischievous