Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imp

/imp/ GRE phổ biến #26286
Biến thể từ imps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imp

/imp/

danh từ

  • tiểu yêu, tiểu quỷ
  • đứa trẻ tinh quái
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con

ngoại động từ

  • chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who is playfully mischievous

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...