invent
/in'vent/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3398
Nghĩa thường dùng
phát minh, sáng chế
động từ
“Who invented the telephone?”Ai đã phát minh ra điện thoại?
Biến thể từ
invented quá khứ phân từ
invented quá khứ
inventing hiện tại phân từ
invents ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invent
/in'vent/
ngoại động từ
- phát minh, sáng chế
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)
- bịa đặt (chuyện...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. come up with (an idea, plan, explanation, theory, or principle) after a mental effort