Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devoted

/di'voutid/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5132

Nghĩa thường dùng

tận tâm tính từ

“He is a devoted teacher who cares for his students.”Ông ấy là một giáo viên tận tâm chăm sóc học sinh của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devoted

/di'voutid/

tính từ

  • hiến cho, dâng cho, dành cho
  • hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình
    • to be devoted to someone (something): tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
    • a devoted friend: người bạn tận tình
Định nghĩa tiếng Anh

s. zealous in devotion or affection s. (followed by `to') dedicated exclusively to a purpose or use

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...