Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disappear

/,disə'piə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1578

Nghĩa thường dùng

biến mất danh từ

“Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.”Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disappear

/,disə'piə/

nội động từ

  • biến đi, biến mất
Định nghĩa tiếng Anh

v. get lost, as without warning or explanation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...