Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #395

appear

/ə'piə/

nội động từ

  • xuất hiện, hiện ra, ló ra
  • trình diện; ra mắt
    • to appear before a court: ra hầu toà
    • to appear on the stage: ra sân khấu (diễn viên)
  • được xuất bản (sách)
    • the book will appear in a week: một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
  • hình như, có vẻ
    • there appears to be a mistake: hình như có một sự lầm lẫn
  • biểu lộ, lộ ra
Đồng nghĩa seemlookemerge
Trái nghĩa disappearvanish
Định nghĩa tiếng Anh

v. come into sight or view\nv. be issued or published\nv. seem to be true, probable, or apparent\nv. come into being or existence, or appear on the scene

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...