Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emerge

/i'mə:dʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1300

Nghĩa thường dùng

xuất hiện, nổi lên động từ

“New patterns have emerged from the data.”Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.

Đồng nghĩa appearsurface
Trái nghĩa disappear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emerge

/i'mə:dʤ/

nội động từ

  • nổi lên, hiện ra, lòi ra
  • (nghĩa bóng) nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...)
  • thoát khỏi (sự đau khổ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. come out into view, as from concealment v. become known or apparent v. come up to the surface of or rise

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...