vanish
/'væniʃ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3949
Nghĩa thường dùng
Biến mất
động từ
“The magician made the rabbit vanish in front of the amazed audience during the show.”Nhà ảo thuật đã làm cho con thỏ biến mất trước khán giả ngạc nhiên trong buổi biểu diễn.
Biến thể từ
vanished quá khứ
vanished quá khứ phân từ
vanishes ngôi 3 số ít
vanishing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vanish
/'væniʃ/
nội động từ
- biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to vanish from sight: biến mất
- to vanish in the crowd: lẩn mất vào đám đông
- hopes vanished like a bubble: hy vọng tiêu tan như mây khói
- (toán học) triệt tiêu; biến mất
danh từ
- (ngôn ngữ học) âm lướt
Định nghĩa tiếng Anh
v. become invisible or unnoticeable v. cease to exist v. decrease rapidly and disappear