Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vanish

/'væniʃ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3949

Nghĩa thường dùng

Biến mất động từ

“The magician made the rabbit vanish in front of the amazed audience during the show.”Nhà ảo thuật đã làm cho con thỏ biến mất trước khán giả ngạc nhiên trong buổi biểu diễn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vanish

/'væniʃ/

nội động từ

  • biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to vanish from sight: biến mất
    • to vanish in the crowd: lẩn mất vào đám đông
    • hopes vanished like a bubble: hy vọng tiêu tan như mây khói
  • (toán học) triệt tiêu; biến mất

danh từ

  • (ngôn ngữ học) âm lướt
Định nghĩa tiếng Anh

v. become invisible or unnoticeable v. cease to exist v. decrease rapidly and disappear

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...