Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish

/is'tæbliʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #896

Nghĩa thường dùng

thành lập, thiết lập động từ

“The university was established in 1923.”Trường đại học được thành lập vào năm 1923.

Đồng nghĩa foundset up
Trái nghĩa abolishdismantle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

establish

/is'tæbliʃ/

ngoại động từ

  • lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
    • to establish a government: lập chính phủ
    • to establish diplomatic relations: kiến lập quan hệ ngoại giao
  • đặt (ai vào một địa vị...)
  • chứng minh, xác minh (sự kiện...)
  • đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)
  • chính thức hoá (nhà thờ)
  • củng cố, làm vững chắc
    • to establish one's reputation: củng cố thanh danh
    • to establish one's health: lấy lại sức khoẻ
    • to establish oneself: sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
    • to establish oneself as a grocer: sinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

v. set up or found v. set up or lay the groundwork for v. bring about v. use as a basis for; found on

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...