establish
/is'tæbliʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #896
Nghĩa thường dùng
thành lập, thiết lập
động từ
“The university was established in 1923.”Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Biến thể từ
established quá khứ phân từ
establishing hiện tại phân từ
established quá khứ
establishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
establish
/is'tæbliʃ/
ngoại động từ
- lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
- to establish a government: lập chính phủ
- to establish diplomatic relations: kiến lập quan hệ ngoại giao
- đặt (ai vào một địa vị...)
- chứng minh, xác minh (sự kiện...)
- đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)
- chính thức hoá (nhà thờ)
- củng cố, làm vững chắc
- to establish one's reputation: củng cố thanh danh
- to establish one's health: lấy lại sức khoẻ
- to establish oneself: sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
- to establish oneself as a grocer: sinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm
Định nghĩa tiếng Anh
v. set up or found v. set up or lay the groundwork for v. bring about v. use as a basis for; found on