disseminate
/di'semineit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9930
“disseminating” là hiện tại phân từ của disseminate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phổ biến
động từ
“Researchers disseminate their findings.”Các nhà nghiên cứu phổ biến phát hiện của họ.
Biến thể từ
disseminated quá khứ phân từ
disseminating hiện tại phân từ
disseminated quá khứ
disseminates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disseminate
/di'semineit/
ngoại động từ
- gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to become widely known