Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #4498

distract

/dis'trækt/

ngoại động từ

  • làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
    • to distract someone's attention from more matters: làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
  • làm rối bời, làm rối trí
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí
Đồng nghĩa divertdisturbdisrupt
Định nghĩa tiếng Anh

v. draw someone's attention away from something

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...