dominant
/'dɔminənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3174
Nghĩa thường dùng
Chiếm ưu thế
tính từ
“Dominant culture.”Văn hoá chủ đạo.
Biến thể từ
dominants số nhiều
Đồng nghĩa
prevailingmain
Trái nghĩa
subordinate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dominant
/'dɔminənt/
tính từ
- át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
- thống trị
- vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
- (âm nhạc) (thuộc) âm át
- (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)
danh từ
- (âm nhạc) âm át
- (sinh vật học) tính trội (trong di truyền)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (music) the fifth note of the diatonic scale a. exercising influence or control a. (of genes) producing the same phenotype whether its allele is identical or dissimilar