Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dominant

/'dɔminənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3174

Nghĩa thường dùng

Chiếm ưu thế tính từ

“Dominant culture.”Văn hoá chủ đạo.

Biến thể từ dominants số nhiều
Đồng nghĩa prevailingmain
Trái nghĩa subordinate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dominant

/'dɔminənt/

tính từ

  • át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
  • thống trị
  • vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
  • (âm nhạc) (thuộc) âm át
  • (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)

danh từ

  • (âm nhạc) âm át
  • (sinh vật học) tính trội (trong di truyền)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (music) the fifth note of the diatonic scale a. exercising influence or control a. (of genes) producing the same phenotype whether its allele is identical or dissimilar

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...