Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dweller

/'dwelə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10815

Nghĩa thường dùng

người hoặc sinh vật sống ở một nơi nào đó danh từ

“The cave dweller lived in isolation for many years.”Người sống trong hang đã sống một mình nhiều năm.

Biến thể từ dwellers số nhiều
Đồng nghĩa residentinhabitant
Trái nghĩa visitortourist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dweller

/'dwelə/

danh từ

  • người ở
  • ngựa đứng chững lại (trước khi vượt rào)
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who inhabits a particular place

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...