visitor
/'vizitə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1698
Nghĩa thường dùng
khách tham quan
danh từ
“The museum had many visitors last weekend.”Bảo tàng có nhiều khách tham quan vào cuối tuần trước.
Biến thể từ
visitors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
visitor
/'vizitə/
danh từ
- khách, người đến thăm
- visitors' book: sổ (ghi tên, địa chỉ của) khách
- người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who visits