Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visitor

/'vizitə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1698

Nghĩa thường dùng

khách tham quan danh từ

“The museum had many visitors last weekend.”Bảo tàng có nhiều khách tham quan vào cuối tuần trước.

Biến thể từ visitors số nhiều
Trái nghĩa hostresidentlocal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visitor

/'vizitə/

danh từ

  • khách, người đến thăm
    • visitors' book: sổ (ghi tên, địa chỉ của) khách
  • người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who visits

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...