Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dying

/'daiiɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4582

Nghĩa thường dùng

chết động từ

“The flowers are dying without water.”Những bông hoa đang chết vì thiếu nước.

Biến thể từ dying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dying

/'daiiɳ/

danh từ

  • sự chết

tính từ

  • chết; hấp hối
    • at one's dying hour: lúc chết
  • thốt ra lúc chết
  • sắp tàn
    • dying years: những năm tàn
Định nghĩa tiếng Anh

a. in or associated with the process of passing from life or ceasing to be

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...