dying
/'daiiɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4582
Nghĩa thường dùng
chết
động từ
“The flowers are dying without water.”Những bông hoa đang chết vì thiếu nước.
Biến thể từ
dying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dying
/'daiiɳ/
danh từ
- sự chết
tính từ
- chết; hấp hối
- at one's dying hour: lúc chết
- thốt ra lúc chết
- sắp tàn
- dying years: những năm tàn
Định nghĩa tiếng Anh
a. in or associated with the process of passing from life or ceasing to be