emit
/i'mit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6273
“emitted” là quá khứ của emit — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phát thải
động từ
“Coal plants emit large amounts of CO2.”Nhà máy than phát thải lượng lớn CO2.
Biến thể từ
emitted quá khứ
emitting hiện tại phân từ
emits ngôi 3 số ít
emitted quá khứ phân từ
emits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emit
/i'mit/
tính từ
- phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
- phát hành (giấy bạc...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. expel (gases or odors) v. give off, send forth, or discharge; as of light, heat, or radiation, vapor, etc.