employ powerful động từsử dụng, dùng (ai đó/cái gì) để làm việc gìemploy powerful energy: sử dụng năng lượng mạnhemploy someone as: thuê ai đó làmthuê mướn (nhân công) Biến thể từ employed quá khứ employed quá khứ phân từ employing hiện tại phân từ employs ngôi 3 số ít Đồng nghĩa useutilizehireengage Trái nghĩa dismissfireunemploy