Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

employ powerful

động từ

  • sử dụng, dùng (ai đó/cái gì) để làm việc gì
    • employ powerful energy: sử dụng năng lượng mạnh
    • employ someone as: thuê ai đó làm
  • thuê mướn (nhân công)
Đồng nghĩa useutilizehireengage
Trái nghĩa dismissfireunemploy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...