entrench
/in'trentʃ/ GRECollins ★ phổ biến #13128
Nghĩa thường dùng
củng cố vững chắc, ăn sâu bám rễ
động từ
“Long-term investment entrenches the company's competitive edge.”Đầu tư dài hạn củng cố vững chắc lợi thế cạnh tranh của công ty.
Biến thể từ
entrenched quá khứ phân từ
entrenched quá khứ
entrenching hiện tại phân từ
entrenches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entrench
/in'trentʃ/
ngoại động từ
- (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...)
- to entrench oneself: cố thủ
nội động từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (: upon) vi phạm
Định nghĩa tiếng Anh
v. fix firmly or securely v. occupy a trench or secured area