equitable
/'ekwitəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9927
Nghĩa thường dùng
công bằng, công minh, hợp lý
tính từ
“An equitable distribution of bonuses boosted team morale.”Phân chia tiền thưởng công bằng đã nâng cao tinh thần nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
equitable
/'ekwitəbl/
tính từ
- công bằng, vô tư
- hợp tình hợp lý (yêu sách...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. fair to all parties as dictated by reason and conscience