Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

equitable

/'ekwitəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9927

Nghĩa thường dùng

công bằng, công minh, hợp lý tính từ

“An equitable distribution of bonuses boosted team morale.”Phân chia tiền thưởng công bằng đã nâng cao tinh thần nhóm.

Đồng nghĩa fairjustimpartial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

equitable

/'ekwitəbl/

tính từ

  • công bằng, vô tư
  • hợp tình hợp lý (yêu sách...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. fair to all parties as dictated by reason and conscience

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...