establishment
Nghĩa thường dùng
“The establishment of the school was a big event.”Sự thành lập trường học là một sự kiện lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
establishment
/is'tæbliʃmənt/
danh từ
- sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
- sự đặt (ai vào một địa vị)
- sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
- sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
- sự chính thức hoá (nhà thờ)
- tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
- số người hầu; quân số, lực lượng
- war establishment: lực lượng thời chiến
- peace establishment: lực lượng thời bình
thành ngữ
- separate establishment
- cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a public or private structure (business or governmental or educational) including buildings and equipment for business or residence n. any large organization n. (ecology) the process by which a plant or animal becomes established in a new habitat n. the cognitive process of establishing a valid proof