Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establishment

/is'tæbliʃmənt/ Collins ★★★ phổ biến #2890

Nghĩa thường dùng

sự thành lập danh từ

“The establishment of the school was a big event.”Sự thành lập trường học là một sự kiện lớn.

Biến thể từ establishments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

establishment

/is'tæbliʃmənt/

danh từ

  • sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
  • sự đặt (ai vào một địa vị)
  • sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
  • sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  • sự chính thức hoá (nhà thờ)
  • tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
  • số người hầu; quân số, lực lượng
    • war establishment: lực lượng thời chiến
    • peace establishment: lực lượng thời bình

thành ngữ

  1. separate establishment
    • cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a public or private structure (business or governmental or educational) including buildings and equipment for business or residence n. any large organization n. (ecology) the process by which a plant or animal becomes established in a new habitat n. the cognitive process of establishing a valid proof

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...