Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★★ phổ biến #2890

establishment

/is'tæbliʃmənt/

danh từ

  • sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
  • sự đặt (ai vào một địa vị)
  • sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện...)
  • sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  • sự chính thức hoá (nhà thờ)
  • tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh)
  • số người hầu; quân số, lực lượng
    • war establishment: lực lượng thời chiến
    • peace establishment: lực lượng thời bình

thành ngữ

  1. separate establishment
    • cơ ngơi của vợ lẽ con riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a public or private structure (business or governmental or educational) including buildings and equipment for business or residence\nn. any large organization\nn. (ecology) the process by which a plant or animal becomes established in a new habitat\nn. the cognitive process of establishing a valid proof

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...