ethic
/'eθik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7137
Nghĩa thường dùng
đạo đức
danh từ
“Business ethics matter in the long run.”Đạo đức kinh doanh quan trọng về lâu dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethic
/'eθik/
tính từ
- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức)
- đúng quy cách (thuốc)
- chỉ bán theo đơn thầy thuốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group n. a system of principles governing morality and acceptable conduct