Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eager

/'i:gə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3123

Nghĩa thường dùng

Háo hức tính từ

“She is eager to learn new things every day.”Cô ấy háo hức học những điều mới mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eager

/'i:gə/

tính từ

  • ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
    • eager for learning: ham học
    • eager for gain: hám lợi
    • eager glance: cái nhìn hau háu
    • eager hopes: những hy vọng thiết tha
  • nồng (rượu...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...