eager
/'i:gə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3123
Nghĩa thường dùng
Háo hức
tính từ
“She is eager to learn new things every day.”Cô ấy háo hức học những điều mới mỗi ngày.
Đồng nghĩa
keenenthusiasticavidimpatient
Trái nghĩa
apatheticindifferentreluctant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eager
/'i:gə/
tính từ
- ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
- eager for learning: ham học
- eager for gain: hám lợi
- eager glance: cái nhìn hau háu
- eager hopes: những hy vọng thiết tha
- nồng (rượu...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy