Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exorbitant

/ig'zɔ:bitənt/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16520

Nghĩa thường dùng

quá đắt, quá mức, cắt cổ tính từ

“The consultant charged an exorbitant fee.”Tư vấn viên tính một khoản phí quá đắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exorbitant

/ig'zɔ:bitənt/

tính từ

  • quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. greatly exceeding bounds of reason or moderation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...