exorbitant
/ig'zɔ:bitənt/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #16520
Nghĩa thường dùng
quá đắt, quá mức, cắt cổ
tính từ
“The consultant charged an exorbitant fee.”Tư vấn viên tính một khoản phí quá đắt.
Đồng nghĩa
excessiveoutrageousunreasonable
Trái nghĩa
reasonablemoderateaffordable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exorbitant
/ig'zɔ:bitənt/
tính từ
- quá cao, cắt cổ (giá...); quá cao (tham vọng, đòi hỏi); đòi hỏi quá đáng (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s. greatly exceeding bounds of reason or moderation