extended
/ik'stendid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4083
Nghĩa thường dùng
mở rộng
tính từ
“We had an extended meeting yesterday.”Chúng tôi đã có một cuộc họp kéo dài hôm qua.
Đồng nghĩa
prolongedlengthenedexpandedstretched
Trái nghĩa
shortenedcontractedreduced
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extended
//
* tính từ- (ngôn ngữ) mở rộng
- simple extented sentence:câu đơn mở rộng
- extended family:gia đình mà trong đó, chú bác, cô dì và anh em họ được xem như họ hàng gần gũi, có nghĩa vụ giúp đỡ và hỗ trợ nhau; gia đình mở rộng
Định nghĩa tiếng Anh
a. fully extended or stretched forth s. beyond the literal or primary sense