Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factor sth in

/ˈfæktər ɪn/

Nghĩa thường dùng

tính cái gì vào động từ

“We need to factor in the additional expenses before finalizing the budget.”Chúng ta cần tính các chi phí bổ sung vào trước khi hoàn thiện ngân sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tính cái gì vào
    • factor in the costs: tính chi phí vào
    • factor in the risks: bao gồm các rủi ro vào
  • bao gồm cái gì vào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...