factor sth in
Nghĩa thường dùng
“We need to factor in the additional expenses before finalizing the budget.”Chúng ta cần tính các chi phí bổ sung vào trước khi hoàn thiện ngân sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tính cái gì vào
- factor in the costs: tính chi phí vào
- factor in the risks: bao gồm các rủi ro vào
- bao gồm cái gì vào