fantastic
/fæn'tæstik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4747
Nghĩa thường dùng
tuyệt vời
tính từ
“The concert was fantastic!”Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời!
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fantastic
/fæn'tæstik/
tính từ
- kỳ quái, quái dị, lập dị
- đồng bóng
- vô cùng to lớn
- a fantastic sum of money: một món tiền vô cùng to lớn
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị
Định nghĩa tiếng Anh
s. extraordinarily good or great; used especially as intensifiers s. fanciful and unrealistic; foolish s. existing in fancy only s. extravagantly fanciful in design, construction, appearance