Từ điển Anh–Việt

111.654 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fantastic

/fæn'tæstik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4747

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời tính từ

“The concert was fantastic!”Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời!

Đồng nghĩa excellentamazingwonderful
Trái nghĩa terribleawful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fantastic

/fæn'tæstik/

tính từ

  • kỳ quái, quái dị, lập dị
  • đồng bóng
  • vô cùng to lớn
    • a fantastic sum of money: một món tiền vô cùng to lớn
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tưởng tượng, không tưởng

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người kỳ cục, người lập dị
Định nghĩa tiếng Anh

s. extraordinarily good or great; used especially as intensifiers s. fanciful and unrealistic; foolish s. existing in fancy only s. extravagantly fanciful in design, construction, appearance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...