feature
/'fi:tʃə/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1190
Nghĩa thường dùng
đặc điểm, tính năng
danh từ
“The phone has several new features.”Chiếc điện thoại có nhiều tính năng mới.
Biến thể từ
features số nhiều
featuring hiện tại phân từ
features ngôi 3 số ít
featured quá khứ phân từ
featured quá khứ
Đồng nghĩa
characteristictrait
Trái nghĩa
flaw
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feature
/'fi:tʃə/
danh từ
- nét đặc biệt, điểm đặc trưng
- (số nhiều) nét mặt
- bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)
- (sân khấu) tiết mục chủ chốt
thành ngữ
- feature film, feature picture
- phim truyện
ngoại động từ
- là nét đặc biệt của
- mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì)
- đề cao
- chiếu (phim)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có (ai) đóng vai chính)
- a film featuring a new star: phim có một ngôi sao màn ảnh mới đóng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a prominent attribute or aspect of something n. the characteristic parts of a person's face: eyes and nose and mouth and chin n. the principal (full-length) film in a program at a movie theater n. a special or prominent article in a newspaper or magazine