trait
/trei, (Mỹ) treit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #3737
Nghĩa thường dùng
nét, điểm
danh từ
“Honesty is a valuable trait in a friend.”Sự trung thực là một nét quý giá ở một người bạn.
Biến thể từ
traits số nhiều
Đồng nghĩa
characteristicfeatureattributequality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trait
/trei, (Mỹ) treit/
danh từ
- nét, điểm
- a trait of irony: một nét giễu cợt châm biếm
- the chief traits in someone's charater: những nét chính trong tình hình của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a distinguishing feature of your personal nature