Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feb

/fɛb/

Nghĩa thường dùng

tháng hai danh từ

“February is the second month.”Tháng Hai là tháng thứ hai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feb

//

* (viết tắt)
  • tháng hai (February)
  • viết tắt
  • tháng hai (February)
Định nghĩa tiếng Anh

n the month following January and preceding March

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...