fiction
/'fikʃn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2762
Nghĩa thường dùng
hư cấu
danh từ
“She loves reading fiction.”Cô ấy thích đọc hư cấu.
Biến thể từ
fictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fiction
/'fikʃn/
danh từ
- điều hư cấu, điều tưởng tượng
- tiểu thuyết
- work of fiction: tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. a literary work based on the imagination and not necessarily on fact