Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiction

/'fikʃn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2762

Nghĩa thường dùng

hư cấu danh từ

“She loves reading fiction.”Cô ấy thích đọc hư cấu.

Biến thể từ fictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fiction

/'fikʃn/

danh từ

  • điều hư cấu, điều tưởng tượng
  • tiểu thuyết
    • work of fiction: tiểu thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a literary work based on the imagination and not necessarily on fact

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...