fitness
/'fitnis/ TOEFLIELTS phổ biến #3357
Nghĩa thường dùng
thể lực
danh từ
“Fitness is important for health.”Thể lực là quan trọng cho sức khỏe.
Biến thể từ
fitnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fitness
/'fitnis/
danh từ
- sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng
- sự đúng, sự phải
- tình trạng sung sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being suitable n. good physical condition; being in shape or in condition n. the quality of being qualified