fry
/frai/
danh từ
- cá mới nở, cá bột
- cá hồi hai năm
danh từ
- thịt rán
động từ
- rán, chiên
thành ngữ
- to have other fish to fry
- fish
Biến thể từ
fries số nhiều
frying hiện tại phân từ
fried quá khứ phân từ
fried quá khứ
fries ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. English painter and art critic (1866-1934)\nn. English dramatist noted for his comic verse dramas (born 1907)\nv. be excessively hot\nv. cook on a hot surface using fat