gally
/'gæli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gally
//
* tính từ- như nước mật; đắng như nước mật
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To frighten; to worry. a. Like gall; bitter as gall. n. See Galley, n., 4.