Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good enough

Nghĩa thường dùng

đủ tốt để chấp nhận cụm từ

“This meal is good enough for a quick lunch.”Bữa ăn này đủ tốt cho một bữa trưa nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đủ tốt để chấp nhận
    • good enough for me: đủ tốt với tôi
    • good enough to eat: đủ tốt để ăn
  • không hoàn hảo nhưng vẫn có thể chấp nhận
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...