Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grammatical

/grə'mætikəl/ phổ biến #18423

Nghĩa thường dùng

thuộc về ngữ pháp tính từ

“Every noun has grammatical features such as being countable or uncountable.”Mỗi danh từ đều có đặc điểm ngữ pháp như đếm được hay không đếm được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grammatical

/grə'mætikəl/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ pháp; theo ngữ pháp
    • a grammatical error: lối ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or pertaining to grammar a. conforming to the rules of grammar or usage accepted by native speakers

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...