grammatical
/grə'mætikəl/ phổ biến #18423
Nghĩa thường dùng
thuộc về ngữ pháp
tính từ
“Every noun has grammatical features such as being countable or uncountable.”Mỗi danh từ đều có đặc điểm ngữ pháp như đếm được hay không đếm được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grammatical
/grə'mætikəl/
tính từ
- (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ pháp; theo ngữ pháp
- a grammatical error: lối ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or pertaining to grammar a. conforming to the rules of grammar or usage accepted by native speakers