grape
/greip/ Collins ★★ phổ biến #4764
Nghĩa thường dùng
Quả nho
danh từ
“He buys grapes from the market every weekend.”Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.
Biến thể từ
grapes số nhiều
Đồng nghĩa
berryraisinvine fruit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grape
/greip/
danh từ
- quả nho
- a bunch of grapes: chùm nho
- (như) grape-shot
- (thú y học) bệnh sưng chùm nho ((từ cổ,nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa)
thành ngữ
- sour grapes; the grapes are sour
- nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various juicy fruit of the genus Vitis with green or purple skins; grow in clusters n. any of numerous woody vines of genus Vitis bearing clusters of edible berries