Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great

/greit/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #160

“greats” là số nhiều của great — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

tuyệt vời tính từ

“You did a great job!”Bạn đã làm rất tốt!

Đồng nghĩa excellentfantastic
Trái nghĩa terriblepoor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

great

/greit/

tính từ

  • lớn, to lớn, vĩ đại
    • a wind: cơn gió lớn
    • a great distance: một khoảng cách lớn
    • the Great October Socialist Revolution: cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười vĩ đại)
    • a great writer: một nhà văn lớn
    • the great powers: những nước lớn
    • a great scoundrel: thằng đại bợm
    • the great majority: đại đa số
    • at a great price: đi rất nhanh
  • hết sức, rất
    • with great care: cẩn thận hết sức
    • to pay great attention to: hết sức chú ý tới
  • cao quý, ca cả, cao thượng
    • he appeared greater in adversity than ever before: trong lúc hoạn nạn anh ấy tỏ ra cao thượng hơn bao giờ hết
  • tuyệt hay, thật là thú vị
    • that is great!: thật là tuyệt!
    • to have great time: được hưởng một thời gian thú tuyệt
  • giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận
    • to be great on: hiểu rõ, biết rõ, hiểu tường tận về (cái gì)
    • to be great at: rất giỏi về (cái gì)
  • thân (với ai)
    • to be great with somebody: thân với ai

thành ngữ

  1. to be great with child
    • (từ cổ,nghĩa cổ) có mang, có chửa
  2. great dozen
    • tá mười ba
  3. great many
    • nhiều
  4. to have a great mind to
    • (xem) mind
  5. to live to a great age
    • sống đến tận lúc tuổi già, sống lâu
  6. to take a great interest in
    • rất quan tâm đến

danh từ

  • (the great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại
  • số nhiều kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has achieved distinction and honor in some field s. relatively large in size or number or extent; larger than others of its kind s. of major significance or importance s. remarkable or out of the ordinary in degree or magnitude or effect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...