Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grill

/gril/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #5395

Nghĩa thường dùng

nướng động từ

“We will grill some vegetables for dinner.”Chúng tôi sẽ nướng một số rau cho bữa tối.

Đồng nghĩa barbecuebroil
Trái nghĩa boilsteam
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grill

/gril/

danh từ

  • (như) grille
  • vỉ (nướng chả)
  • món thịt nướng, chả
  • hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room)

ngoại động từ

  • nướng, thiêu đốt (mặt trời)
  • (nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi
    • to grill a prisoner: tra hỏi người tù

nội động từ

  • bị nướng; bị thiêu đốt
  • (nghĩa bóng) bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a framework of metal bars used as a partition or a grate v. cook over a grill v. examine thoroughly

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...