Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hippo

/'hipo/ phổ biến #20649

Nghĩa thường dùng

con hà mã danh từ

“The hippo is in the water.”Con hà mã đang ở dưới nước.

Biến thể từ hippos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hippo

/'hipo/

danh từ, số nhiều hippos /'hipouz/

  • (viết tắt) của hippotamus
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ancient Numidian town in northwestern Africa adjoining present-day Annaba in northeastern Algeria

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...