Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hong

/hɔɳ/

Nghĩa thường dùng

Hong danh từ

“Hong is a common name.”Hong là một cái tên phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hong

/hɔɳ/

danh từ

  • dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc)
  • hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A mercantile establishment or factory for foreign trade in China, as formerly at Canton; a succession of offices connected by a common passage and used for business or storage. v. t. & i. To hang.

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...