hong
/hɔɳ/
Nghĩa thường dùng
Hong
danh từ
“Hong is a common name.”Hong là một cái tên phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hong
/hɔɳ/
danh từ
- dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc)
- hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A mercantile establishment or factory for foreign trade in China, as formerly at Canton; a succession of offices connected by a common passage and used for business or storage. v. t. & i. To hang.