Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15402

hopper

/'hɔpə/

danh từ

  • người nhảy lò cò
  • sâu bọ nhảy (bọ chét...)
  • cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...)
  • sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt, hopper barge)
  • (như) hop-picker
Biến thể từ hoppers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. funnel-shaped receptacle; contents pass by gravity into a receptacle below\nn. someone who hops

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...