Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hopper

/'hɔpə/ phổ biến #15402
Biến thể từ hoppers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hopper

/'hɔpə/

danh từ

  • người nhảy lò cò
  • sâu bọ nhảy (bọ chét...)
  • cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...)
  • sà lan chở bùn (vét sông) ((cũng) hopper punt, hopper barge)
  • (như) hop-picker
Định nghĩa tiếng Anh

n. funnel-shaped receptacle; contents pass by gravity into a receptacle below n. someone who hops

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...