Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

horizon

/hә'raizәn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3113

Nghĩa thường dùng

đường chân trời danh từ

“The sun sets below the horizon.”Mặt trời lặn dưới đường chân trời.

Biến thể từ horizons số nhiều
Đồng nghĩa skylinevistaprospect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

horizon

//

  • (thiên văn) đường chân trời, đường nằm ngang
  • apparent h. chân trời biểu kiến
  • artificial h. chân trời giả
  • celestial h. chân trời thực
  • geometrical h. chân trời thực
  • terrestrial h. đường chân trời
  • visible h. chân trời biểu kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the line at which the sky and Earth appear to meet n. the range of interest or activity that can be anticipated n. a specific layer or stratum of soil or subsoil in a vertical cross section of land n. the great circle on the celestial sphere whose plane passes through the sensible horizon and the center of the Earth

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...